bôn tẩu

  1. (arch.) courir çà et
    • Bôn tẩu để kiếm sống
      courir çà etpour chercher des moyens de gagner sa vie
bôn tẩu
Suốt thời trẻ, anh bôn tẩu khắp các tỉnh thành để gây dựng sự nghiệp.